Bản dịch của từ Collateralized bond trong tiếng Việt

Collateralized bond

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collateralized bond(Noun)

kəlˈætərəlˌaɪzd bˈɒnd
kəˈɫætɝəˌɫaɪzd ˈbɑnd
01

Một loại trái phiếu được đảm bảo bằng tài sản thế chấp, thường là một tài sản hoặc một nhóm tài sản.

A type of bond that is secured by collateral usually an asset or a pool of assets

Ví dụ
02

Một loại trái phiếu cung cấp sự bảo vệ bổ sung cho nhà đầu tư bằng cách sử dụng tài sản đảm bảo để bảo vệ giá trị của nó.

A bond that provides additional protection to investors by using collateral to back its value

Ví dụ
03

Thông thường, tài sản này được phát hành nhằm huy động vốn trong khi cung cấp cho các nhà đầu tư quyền yêu cầu tài sản đảm bảo cụ thể trong trường hợp bên vay không thanh toán.

Typically issued to raise funds while providing investors with a claim on specified collateral in case of default

Ví dụ