Bản dịch của từ Come up against trong tiếng Việt

Come up against

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Come up against(Phrase)

kˈʌm ˈʌp əɡˈɛnst
kˈʌm ˈʌp əɡˈɛnst
01

Đối mặt hoặc gặp phải một vấn đề hoặc khó khăn

To face or encounter a problem or difficulty

面对问题或困难

Ví dụ
02

Đối đầu hoặc chống lại ai đó hoặc điều gì đó

Challenge or oppose someone or something.

挑战或反对某人或某事。

Ví dụ
03

Trải qua một trở ngại trong một tình huống nào đó.

Run into trouble in a situation

遇到困难在某个情境中。

Ví dụ
04

Đấu tranh hoặc phản kháng lại điều gì đó

To oppose or resist something

反对或抵抗某事

Ví dụ
05

Gặp phải điều gì đó bất ngờ hoặc khó chịu

Running into something unexpected or annoying

遇到意想不到或令人不快的事

Ví dụ
06

Đối mặt hoặc xử lý một tình huống khó khăn hoặc thử thách

Face or deal with a difficult situation or challenge

面对或者解决一个棘手的局面或挑战

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh