Anh - Việt

Bản dịch của từ Commanded trong tiếng Việt

commanded

Verb

commanded (Verb)

/kəmˈændɪd/
/kəmˈændɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “command” (ra lệnh, chỉ huy). Dùng để chỉ hành động đã ra lệnh hoặc đã chỉ huy trong quá khứ.

simple past and past participle of command.

Ví dụ
Thị trưởng đã ra lệnh cho đám đông giữ bình tĩnh trong cuộc biểu tình.The mayor commanded the crowd to stay calm during the protest.
Cộng đồng không có đủ nguồn lực cho sự kiện.The community did not command enough resources for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của commanded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

command

V2

Quá khứ đơn

Past simple

commanded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

commanded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

commands

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

commanding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh