Bản dịch của từ Commercial farming trong tiếng Việt
Commercial farming
Noun [U/C]

Commercial farming(Noun)
kəmˈɜːʃəl fˈɑːmɪŋ
kəˈmɝʃəɫ ˈfɑrmɪŋ
01
Hành động trồng trọt và chăn nuôi gia súc để bán trên thị trường.
The practice of cultivating crops and raising livestock for sale in the marketplace
Ví dụ
02
Các hoạt động nông nghiệp được thực hiện quy mô lớn thường liên quan đến phương pháp trồng một loại cây duy nhất.
Farming operations that are conducted on a large scale typically involving monoculture
Ví dụ
03
Các hoạt động nông nghiệp nhằm mục đích chính là tạo ra lợi nhuận
Agricultural activities intended for the primary purpose of generating profit
Ví dụ
