Bản dịch của từ Commission fee trong tiếng Việt
Commission fee
Noun [U/C]

Commission fee(Noun)
kəmˈɪʃən fˈiː
kəˈmɪʃən ˈfi
Ví dụ
02
Một khoản phí trả cho đại lý hoặc nhân viên cho dịch vụ của họ trong việc hỗ trợ giao dịch.
A fee paid to an agent or employee for their services in facilitating a transaction
Ví dụ
