Bản dịch của từ Commission fee trong tiếng Việt

Commission fee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Commission fee(Noun)

kəmˈɪʃən fˈiː
kəˈmɪʃən ˈfi
01

Một khoản phí được tính cho một dịch vụ cụ thể, thường là liên quan đến giao dịch tài chính hoặc thỏa thuận.

An amount charged for a specific service often a financial transaction or agreement

Ví dụ
02

Một khoản phí trả cho đại lý hoặc nhân viên cho dịch vụ của họ trong việc hỗ trợ giao dịch.

A fee paid to an agent or employee for their services in facilitating a transaction

Ví dụ
03

Một tỷ lệ phần trăm doanh thu từ một giao dịch thường được sử dụng làm động lực cho nhân viên bán hàng.

A percentage of the revenue earned from a sale often used as an incentive for salespersons

Ví dụ