Bản dịch của từ Common baby trong tiếng Việt
Common baby
Noun [U/C]

Common baby(Noun)
kˈɒmən bˈeɪbi
ˈkɑmən ˈbeɪbi
Ví dụ
Ví dụ
03
Một em bé thường gặp hoặc phổ biến trong một ngữ cảnh hoặc văn hóa nhất định.
A baby that is prevalent or frequently encountered in a particular context or culture
Ví dụ
