Bản dịch của từ Community organization trong tiếng Việt

Community organization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Community organization(Noun)

kəmjˈuːnɪti ˌɔːɡɐnaɪzˈeɪʃən
kəmˈjunəti ˌɔrɡənɪˈzeɪʃən
01

Một tổ chức hoạt động nhằm đáp ứng nhu cầu của một cộng đồng cụ thể thông qua nhiều hoạt động và chương trình.

An entity that functions to meet the needs of a specific community through various activities and programs

Ví dụ
02

Một nhóm có cấu trúc nhằm thúc đẩy mối quan hệ và hợp tác giữa các thành viên cũng như với cộng đồng rộng lớn hơn.

A structured group that seeks to foster relationships and cooperation among its members and the wider community

Ví dụ
03

Một nhóm người được tổ chức vì một mục đích chung, thường là để giải quyết các vấn đề xã hội hoặc cung cấp dịch vụ trong cộng đồng.

A group of people organized for a common purpose often to address social issues or provide services within a community

Ví dụ