Bản dịch của từ Community statistics trong tiếng Việt

Community statistics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Community statistics(Noun)

kəmjˈuːnɪti stɐtˈɪstɪks
kəmˈjunəti ˈstæˈtɪstɪks
01

Thông tin thống kê được sử dụng để hỗ trợ quyết định và phân bổ nguồn lực trong cộng đồng.

Statistical information used to inform decisionmaking and resource allocation within a community

Ví dụ
02

Việc thu thập và phân tích dữ liệu về kinh tế y tế và nhân khẩu học của một cộng đồng

The collection and analysis of data regarding the health economics and demographics of a community

Ví dụ
03

Một tập hợp dữ liệu số đại diện cho các đặc điểm khác nhau của một nhóm cá nhân trong một cộng đồng.

A set of numerical data representing various characteristics of a group of individuals within a community

Ví dụ