Bản dịch của từ Complementation trong tiếng Việt

Complementation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Complementation(Noun)

kˌɑmpləmn̩tˈeiʃn̩
kˌɑmpləmn̩tˈeiʃn̩
01

Tập hợp các thành phần trong mệnh đề (các vị ngữ, tân ngữ, bổ ngữ, các cụm từ do động từ, danh hóa hoặc tính từ chi phối) mà được một động từ, một danh hóa (danh từ hóa) hoặc một tính từ điều khiển/ủy quyền. Nói cách khác, đó là các phần trong câu cần để hoàn chỉnh ý nghĩa của động từ, danh từ hóa hoặc tính từ.

All the clause constituents that are governed by a verb, nominalization, or adjective.

Ví dụ
02

Hành động làm cho cái gì đó trở nên đầy đủ, hoàn thiện hoặc bổ sung cho nhau; việc bổ sung để tạo thành tổng thể hoàn chỉnh.

The action of complementing something.

Ví dụ
03

Hiện tượng trong di truyền học khi hai đột biến khác nhau không thuộc cùng một alen (tức là ở các vị trí khác nhau trong cùng một gen hoặc ở các gen khác nhau) khi cùng xuất hiện trong một thể (tổ hợp gen) thì làm giảm bớt hoặc trung hòa tác động bất lợi của nhau, khiến kiểu hình trở nên bình thường hoặc ít bị ảnh hưởng hơn.

The phenomenon by which the effects of two different non-allelic mutations in a gene are partly or entirely cancelled out when they occur together.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ