Bản dịch của từ Complete drought trong tiếng Việt

Complete drought

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Complete drought(Phrase)

kəmplˈiːt drˈɔːt
kəmˈpɫit ˈdrɔt
01

Tình trạng không có mưa gây ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp và nguồn cung cấp nước.

A situation without rain has occurred, causing significant impact on agriculture and water supply.

这里发生了久旱无雨的情况,严重影响了农业生产和水资源供应。

Ví dụ
02

Lâu ngày không có mưa hay độ ẩm thường dẫn đến đất khô cằn, hoang sơ.

Extended periods without rain or moisture often lead to barren and desolate conditions.

长时间没有下雨或湿度很低,常常导致土地变得干燥荒凉。

Ví dụ
03

Một giai đoạn kéo dài lượng mưa thấp bất thường khiến nguồn nước bị thiếu hụt

An extended period of unusually low rainfall has led to water scarcity.

这段时间降雨异常少,引发了水资源短缺的问题。

Ví dụ