Anh - Việt
concentrations
Noun
concentrations (Noun)
/kˌɒnsəntrˈeɪʃənz/
/ˌkɑnsənˈtreɪʃənz/
AI
Ví dụ
Amina đã đo nồng độ chì cao trong đất ở Nairobi.Amina measured high concentrations of lead in Nairobi's soil.
Cuộc khảo sát không phát hiện nồng độ thủy ngân nguy hiểm trong cá địa phương.The survey found no dangerous concentrations of mercury in local fish.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hành động tập trung hoặc trạng thái tập trung đặc biệt theo nghĩa tập trung tinh thần hoặc cường độ
Hành động tập trung hoặc trạng thái tập trung đặc biệt theo nghĩa tập trung tinh thần hoặc cường độ
The act of concentrating or the state of being concentrated especially in the sense of mental focus or intensity
Ví dụ
Học viên thể hiện mức độ tập trung cao trong các buổi thảo luận câu lạc bộ nói IELTS của Maria.Students show strong concentrations during Maria's IELTS speaking club discussions.
Mức độ tập trung thấp trong thảo luận nhóm làm giảm sự hiểu biết xã hội ở lớp IELTS của John.Low concentrations during group discussions reduce social understanding at John's IELTS class.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2023, những cụm đông người nhập cư hình thành gần Toronto.Large concentrations of migrants formed near Toronto during 2023.
Năm 2022, Paris không có những nơi tập trung đông người vô gia cư.Paris did not have high concentrations of homeless people in 2022.
Từ tiếng Việt gần nghĩa