Bản dịch của từ Concrete slab trong tiếng Việt

Concrete slab

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Concrete slab (Noun)

kənkɹˈit slˈæb
kənkɹˈit slˈæb
01

Bề mặt phẳng, nằm ngang được làm bằng bê tông, thường được sử dụng trong lát sàn hoặc làm nền.

A flat, horizontal surface made of concrete, often used in flooring or as a foundation.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một tảng bê tông lớn và dày thường được sử dụng trong xây dựng.

A large, thick piece of concrete typically used in construction.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Phần của kỹ thuật dân dụng và kiến trúc đề cập đến một loại yếu tố cấu trúc cụ thể.

Part of civil engineering and architecture referring to a specific type of structural element.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Concrete slab cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Concrete slab

Không có idiom phù hợp