Bản dịch của từ Condenser trong tiếng Việt
Condenser
Noun [U/C]

Condenser(Noun)
kˈɒndənsɐ
ˈkɑndənsɝ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Một thiết bị được sử dụng trong hệ thống điều hòa không khí và lạnh để loại bỏ nhiệt từ chất làm lạnh.
A device used in air conditioning and refrigeration systems to remove heat from the refrigerant.
一种在空调和制冷系统中使用的设备,用于从制冷剂中去除热量。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Một linh kiện điện tử có khả năng lưu trữ và giải phóng năng lượng điện trong mạch điện.
An electronic component that stores and releases electrical energy in the circuit.
一个电子元件,能够在电路中储存和释放电能。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
