Bản dịch của từ Condenser trong tiếng Việt

Condenser

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Condenser(Noun)

kˈɒndənsɐ
ˈkɑndənsɝ
01

Một thiết bị được sử dụng để chuyển đổi khí thành chất lỏng bằng cách làm lạnh.

A device used to convert gas into liquid by cooling.

一种通过冷却将气体转化为液体的设备。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một thiết bị được sử dụng trong hệ thống điều hòa không khí và lạnh để loại bỏ nhiệt từ chất làm lạnh.

A device used in air conditioning and refrigeration systems to remove heat from the refrigerant.

一种在空调和制冷系统中使用的设备,用于从制冷剂中去除热量。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một linh kiện điện tử có khả năng lưu trữ và giải phóng năng lượng điện trong mạch điện.

An electronic component that stores and releases electrical energy in the circuit.

一个电子元件,能够在电路中储存和释放电能。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa