Bản dịch của từ Conduct a tour trong tiếng Việt
Conduct a tour
Phrase

Conduct a tour(Phrase)
kəndˈʌkt ˈɑː tˈɔː
ˈkɑnˌdəkt ˈɑ ˈtʊr
Ví dụ
02
Hướng dẫn du khách tham quan khu vực, cung cấp thông tin và bình luận.
To guide tourists through an area providing information and commentary
Ví dụ
03
Dẫn dắt một nhóm người khám phá có tổ chức một địa điểm.
To lead a group of people on an organized exploration of a place
Ví dụ
