Bản dịch của từ Conduct a tour trong tiếng Việt

Conduct a tour

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conduct a tour(Phrase)

kəndˈʌkt ˈɑː tˈɔː
ˈkɑnˌdəkt ˈɑ ˈtʊr
01

Quản lý hoặc giám sát việc thực hiện một chuyến thăm đến một địa điểm

To manage or oversee the execution of a visit to a location

Ví dụ
02

Hướng dẫn du khách tham quan khu vực, cung cấp thông tin và bình luận.

To guide tourists through an area providing information and commentary

Ví dụ
03

Dẫn dắt một nhóm người khám phá có tổ chức một địa điểm.

To lead a group of people on an organized exploration of a place

Ví dụ