Bản dịch của từ Confined lake trong tiếng Việt

Confined lake

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Confined lake(Noun)

kənfˈaɪnd lˈeɪk
kənˈfaɪnd ˈɫeɪk
01

Một vùng nước có kích thước và khả năng truy cập hạn chế, thường nằm trong một khu vực địa lý cụ thể.

A body of water that is restricted in size and access often situated in a specific geographical area

Ví dụ
02

Một cái hồ bị bao quanh hoặc hạn chế bởi cảnh quan xung quanh nó.

A lake that is enclosed or restricted by its surrounding landscape

Ví dụ
03

Một hồ nước không thể tự do trao đổi nước với các thủy vực lớn hơn do sự cản trở về mặt vật lý.

A lake that cannot freely exchange water with larger bodies due to physical barriers

Ví dụ