Bản dịch của từ Conservation efforts trong tiếng Việt

Conservation efforts

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conservation efforts(Noun)

kˌɒnsəvˈeɪʃən ˈɛfəts
ˌkɑnsɝˈveɪʃən ˈɛfɝts
01

Hành động bảo tồn, gìn giữ hoặc bảo vệ việc sử dụng hợp lý.

The action of preserving guarding or protecting wise use

保护、保存或合理利用的行为

Ví dụ
02

Quản lý cẩn thận các tài nguyên thiên nhiên như động vật hoang dã và nước.

The careful management of natural resources such as wildlife and water

要谨慎管理野生动物和水资源等自然资源。

Ví dụ
03

Sự bảo vệ có kế hoạch đối với các môi trường tự nhiên nhằm ngăn chặn thiệt hại hoặc cạn kiệt.

The planned protection of natural environments to prevent damage or depletion

计划中的自然环境保护措施,旨在防止破坏和资源枯竭

Ví dụ