Bản dịch của từ Consomme trong tiếng Việt

Consomme

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consomme(Noun)

kˈɒnsɒm
ˈkɑnsəm
01

Một loại súp trong món nước trong suốt được nấu từ nước dùng đã lọc, thường được dùng như món khai vị hoặc làm nền cho các món ăn khác.

A clear soup made from strained broth usually served as an appetizer or a base for other dishes

Ví dụ
02

Một tô canh được chế biến đặc biệt bằng cách nấu thịt hoặc rau trong nước.

A dish of soup especially made by cooking meat or vegetables in water

Ví dụ
03

Một loại nước dùng được lọc trong để loại bỏ chất béo và tạp chất.

A type of broth that is clarified to remove fat and impurities

Ví dụ