Anh - Việt

Bản dịch của từ Consult trong tiếng Việt

consult

VerbNoun

consult (Verb)

/kn̩sˈʌlt/
/kn̩sˈʌlt/
AI

Nghĩa 01

Hỏi ý kiến hoặc xin tư vấn thông tin từ ai đó (thường là chuyên gia hoặc người có kiến thức), để biết ý kiến, lời khuyên hoặc thông tin chuyên môn.

Seek information or advice from (someone, especially an expert or professional)

Ví dụ
Sau khi chia tay, cô đã tìm đến một nhà trị liệu để được hướng dẫn.After the breakup, she consulted a therapist for guidance.
Sinh viên thường tham khảo ý kiến của các giáo sư để được hỗ trợ về mặt học tập.Students often consult their professors for academic support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của consult (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

consult

V2

Quá khứ đơn

Past simple

consulted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

consulted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

consults

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

consulting

Kết hợp từ của consult (Verb)

PREPOSITIONVERB + consultconsult + ADVERB
Kết hợp từ của consult
Collocation
Ví dụ

tư vấn về

consult about

Nhiều sinh viên tham khảo về các vấn đề xã hội trong quá trình ôn thi IELTS.

Many students consult about social issues during their IELTS preparation.

thảo luận với

consult with

Nhiều học sinh tham khảo ý kiến giáo viên về các vấn đề xã hội trong lớp.

Many students consult with teachers about social issues in class.

consult (Noun)

/kn̩sˈʌlt/
/kn̩sˈʌlt/
AI

Nghĩa 01

Hành động tìm đến chuyên gia để xin lời khuyên hoặc trao đổi về một vấn đề cụ thể; buổi gặp/giao tiếp với người có chuyên môn để được tư vấn.

An act of consulting a professional; a consultation.

Ví dụ
Cô đã tham khảo ý kiến của nhà trị liệu vì sự lo lắng của mình.She had a consult with the therapist for her anxiety.
Cuộc tư vấn với luật sư rất hữu ích.The consult with the lawyer was informative.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của consult (Noun)

SingularPlural

consult

consults

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh