Bản dịch của từ Consummate trong tiếng Việt

Consummate

Adjective Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consummate(Adjective)

kˈɑnsəmət
kˈɑnsəmˌeit
01

Từ miêu tả người hoặc kỹ năng rất điêu luyện, hoàn hảo, đạt đến mức cao nhất về tay nghề hoặc phong cách.

Showing a high degree of skill and flair complete or perfect.

技艺高超的,完美的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Consummate (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Consummate

Hoàn thành

More consummate

Hoàn hảo hơn

Most consummate

Hoàn hảo nhất

Consummate(Verb)

kˈɑnsəmət
kˈɑnsəmˌeit
01

Hoàn tất một cuộc hôn nhân hoặc mối quan hệ bằng cách quan hệ tình dục (làm cho hôn nhân/mối quan hệ trở nên trọn vẹn về mặt pháp lý/vợ chồng thông qua giao hợp).

Make a marriage or relationship complete by having sexual intercourse.

通过性交使婚姻或关系完整

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm cho cái gì đó hoàn chỉnh hoặc hoàn hảo; hoàn tất một cách trọn vẹn để không còn thiếu sót.

Make something complete or perfect.

使完整或完美

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Consummate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Consummate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Consummated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Consummated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Consummates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Consummating

Consummate(Noun)

kˈɑnsəmət
kˈɑnsəmˌeit
01

Một người được coi là rất điêu luyện, tài giỏi và thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể.

A person considered to be very skilled and accomplished in a particular area.

一个在特定领域非常熟练和成功的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ