Bản dịch của từ Contingency approach trong tiếng Việt

Contingency approach

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contingency approach(Noun)

kəntˈɪndʒənsi əpɹˈoʊtʃ
kəntˈɪndʒənsi əpɹˈoʊtʃ
01

Một lý thuyết quản lý cho rằng không có cách nào duy nhất để quản lý tổ chức một cách tối ưu; khả năng quản lý hiệu quả phụ thuộc vào hoàn cảnh và tình huống cụ thể.

A management theory suggests that there is no one single best way to manage an organization; effective management depends on the context and circumstances.

一种管理理论认为,没有一种万能的管理方式,管理的有效性取决于具体的环境和情况。

Ví dụ
02

Chiến lược điều chỉnh quyết định và hành động sao cho phù hợp với từng tình huống cụ thể.

The strategy involves making decisions and taking actions that are adjusted according to the current situation.

根据具体情况制定决策和采取行动的策略

Ví dụ
03

Một khung phân tích hiệu quả của các hành động quản lý khác nhau dựa trên các yếu tố tình huống.

A practical framework for analyzing different management actions based on situational factors.

一个基于情境因素,分析各种管理措施有效性的框架。

Ví dụ