Bản dịch của từ Contingency approach trong tiếng Việt
Contingency approach
Noun [U/C]

Contingency approach(Noun)
kəntˈɪndʒənsi əpɹˈoʊtʃ
kəntˈɪndʒənsi əpɹˈoʊtʃ
Ví dụ
02
Một khung phân tích hiệu quả của các hành động quản lý khác nhau dựa trên các yếu tố tình huống.
A framework for analyzing the effectiveness of various managerial actions based on situational factors.
Ví dụ
03
Một lý thuyết quản lý cho rằng không có một cách tốt nhất duy nhất để quản lý một tổ chức; quản lý hiệu quả phụ thuộc vào bối cảnh và hoàn cảnh.
A management theory that suggests there is no one best way to manage an organization; effective management depends on the context and circumstances.
Ví dụ
