Bản dịch của từ Contour maps trong tiếng Việt

Contour maps

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contour maps(Noun)

kˈɒntɐ mˈæps
ˈkɑntɝ ˈmæps
01

Một biểu diễn của hình dạng ba chiều trong hai chiều, thể hiện rõ những đường nét của bề mặt.

A representation of a threedimensional shape in two dimensions capturing the contours of the surface

Ví dụ
02

Một bản đồ mô tả hình dạng của một khu vực địa lý thể hiện độ cao hoặc độ sâu.

A map representing the contours of a geographical area showing elevation or depth

Ví dụ
03

Một bản vẽ thể hiện đường nét hoặc hình dạng của một hình khối hoặc vật thể.

A drawing showing the outline or shape of a figure or object

Ví dụ