Anh - Việt

Bản dịch của từ Contracture trong tiếng Việt

contracture

Noun

contracture (Noun)

/kntɹˈæktʃəɹ/
/kntɹˈæktʃəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng cơ, gân hoặc mô mềm bị rút ngắn và cứng lại, thường làm khớp bị biến dạng và giảm hoặc mất tính linh hoạt (khó duỗi hoặc gập khớp).

Tình trạng cơ, gân hoặc mô mềm bị rút ngắn và cứng lại, thường làm khớp bị biến dạng và giảm hoặc mất tính linh hoạt (khó duỗi hoặc gập khớp).

A condition of shortening and hardening of muscles tendons or other tissue often leading to deformity and rigidity of joints.

Ví dụ
Nhiều bệnh nhân bị co rút sau thời gian nằm viện dài hạn.Many patients suffer from contracture after long-term hospitalization.
Co rút không phải lúc nào cũng xảy ra ở người cao tuổi.Contracture does not always occur in elderly individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh