Bản dịch của từ Control point trong tiếng Việt

Control point

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Control point(Noun)

kəntɹˈoʊl pˈɔɪnt
kəntɹˈoʊl pˈɔɪnt
01

Một vị trí hoặc dấu hiệu cụ thể trong một khu vực được chỉ định để sử dụng vào điều hướng, đo đạc hoặc quan sát.

A specific location or marker in a designated area used for navigation, measurement, or observation.

Ví dụ
02

Một điểm trong một quá trình hoặc hệ thống được giám sát để đảm bảo rằng một sản phẩm hoặc kết quả mong muốn được đạt được.

A point in a process or system that is monitored to ensure that a desired product or result is achieved.

Ví dụ
03

Một vị trí nơi kiểm soát được thiết lập trong một mạng lưới hoặc hệ thống để quản lý dòng dữ liệu hoặc tài nguyên.

A location where control is established in a network or system to manage data flow or resources.

Ví dụ