Bản dịch của từ Controlled wages trong tiếng Việt

Controlled wages

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Controlled wages(Noun)

kˈɒntrəʊld wˈeɪdʒɪz
ˈkɑnˌtroʊɫd ˈweɪdʒɪz
01

Sự bồi thường không dao động tự do trên thị trường mà do chính sách quyết định.

Compensation that does not fluctuate freely in the market but is determined by policy

Ví dụ
02

Mức lương bị quy định hoặc hạn chế bởi cơ quan chức năng

Wages that are subject to regulation or restriction by a governing body

Ví dụ
03

Các khoản thanh toán cho công nhân được cố định về số tiền do các giới hạn của chính phủ hoặc tổ chức.

Payments made to workers that are fixed in amount due to governmental or organizational limits

Ví dụ