Anh - Việt
cooperates
Verb
cooperates (Verb)
/kˈuːpərˌeɪts/
/ˈkupɝˌeɪts/
AI
Ví dụ
Câu lạc bộ trường của Linh hợp tác với các tình nguyện viên địa phương trong dự án công viên.Linh's school club cooperates with local volunteers on a park project.
Trong cuộc tranh luận năm 2025, câu lạc bộ xã hội không hợp tác với nhóm đối thủ nào.At the 2025 debate, the social club cooperates with no rival group.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Để hỗ trợ hoặc tuân thủ người khác đặc biệt là trong một nỗ lực hoặc nhiệm vụ
To assist or comply with others especially in an effort or task
Ví dụ
Maya hợp tác với năm người hàng xóm trong một buổi dọn dẹp cộng đồng.Maya cooperates with five neighbors during a community cleanup.
Leo không bao giờ hợp tác với các tình nguyện viên khác trong những cuộc khảo sát xã hội.Leo never cooperates with other volunteers during social surveys.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Linh hợp tác với ba người hàng xóm tổ chức dọn vệ sinh cộng đồng ở Hà Nội.Linh cooperates with three neighbors to organize a social clean-up in Hanoi.
Một cuộc khảo sát cho thấy Maria không bao giờ phối hợp với bạn học trong hai dự án cộng đồng.Maria never cooperates with classmates during two social projects, a survey shows.
Từ tiếng Việt gần nghĩa