Bản dịch của từ Corrupt nature trong tiếng Việt
Corrupt nature
Noun [U/C]

Corrupt nature(Noun)
kˈɒrʌpt nˈeɪtʃɐ
ˈkɔrəpt ˈneɪtʃɝ
Ví dụ
02
Một khuynh hướng hoặc xu hướng hành động một cách không trung thực hoặc bất chính, thường là do thiếu đạo đức.
A disposition or tendency to act dishonestly or illegitimately often due to a lack of integrity
Ví dụ
03
Một tình huống hoặc trạng thái được đặc trưng bởi sự hiện diện của tham nhũng, chẳng hạn như trong chính trị hoặc kinh doanh.
A situation or state characterized by the presence of corruption such as in politics or business
Ví dụ
