Bản dịch của từ Cosmopolitan life trong tiếng Việt

Cosmopolitan life

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cosmopolitan life(Phrase)

kˌɒzməpˈɒlɪtən lˈaɪf
ˌkɑzməˈpɑɫɪtən ˈɫaɪf
01

Một lối sống được đặc trưng bởi sự đa dạng văn hóa và sự cởi mở với những ý tưởng và trải nghiệm khác nhau.

A lifestyle that is characterized by a diversity of cultures and an openness to different ideas and experiences

Ví dụ
02

Sống ở một thành phố hoặc khu vực nơi nhiều nền văn hóa đồng tồn tại và ảnh hưởng lẫn nhau.

Living in a city or area where multiple cultures coexist and influence each other

Ví dụ
03

Một sự tồn tại kết hợp những ảnh hưởng toàn cầu và tạo ra cảm giác thuộc về thế giới rộng lớn.

An existence that incorporates global influences and promotes a sense of belonging to the world at large

Ví dụ