Bản dịch của từ Coupon yield trong tiếng Việt

Coupon yield

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coupon yield(Noun)

kˈuːpɒn jˈiːld
ˈkupɑn ˈjiɫd
01

Thuật ngữ tài chính dùng để đánh giá lợi nhuận thu nhập từ việc đầu tư vào trái phiếu

This is a financial term used to evaluate the income generated from a bond investment.

这是用来评估债券投资收益的一个金融术语。

Ví dụ
02

Tỷ lệ phần trăm của mệnh giá mà nhà đầu tư trái phiếu nhận được như là khoản lãi cố định

The percentage of the bond's face value that is received by the bondholder as fixed interest payments.

债券持有人收到的固定利息支付金额占面值的百分比

Ví dụ
03

Lợi suất của trái phiếu, được tính bằng cách chia khoản thanh toán lãi hàng năm cho giá thị trường hiện tại của trái phiếu.

The yield on a bond is calculated by dividing the annual coupon payment by its current market price.

债券的收益率是通过将每年的票息支付额除以债券的现市价来计算的。

Ví dụ