Anh - Việt
crank up
Verb
crank up (Verb)
/kɹˈæŋk ˈʌp/
/kɹˈæŋk ˈʌp/
AI
Nghĩa 01
Kích thích hoặc làm cho một tình huống hoặc môi trường trở nên sôi nổi.
To excite or energize a situation or environment.
Ví dụ
DJ sẽ khuấy động âm nhạc tại bữa tiệc tối nay.The DJ will crank up the music at the party tonight.
Họ không khuấy động năng lượng trong các cuộc họp nhàm chán.They do not crank up the energy during boring meetings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều người khởi động tài khoản mạng xã hội để tăng cường tương tác.Many people crank up their social media accounts for better engagement.
Họ không khởi động các cuộc thảo luận mà không chuẩn bị và nghiên cứu kỹ.They do not crank up discussions without proper preparation and research.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Họ quyết định tăng âm nhạc tại bữa tiệc tối qua.They decided to crank up the music at the party last night.
Cô ấy không tăng âm lượng trong cuộc thảo luận yên tĩnh.She did not crank up the volume during the quiet discussion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa