Bản dịch của từ Crash printing trong tiếng Việt
Crash printing
Noun [U/C]

Crash printing(Noun)
kɹˈæʃ pɹˈɪntɨŋ
kɹˈæʃ pɹˈɪntɨŋ
Ví dụ
02
Hành động tạo ra các bản in được thiết kế một cách cố ý để có vẻ ngoài hỗn loạn hoặc trừu tượng.
The act of producing prints that are intentionally designed to be chaotic or abstract in appearance.
Ví dụ
03
Một sự cố trong máy móc in ấn dẫn đến kẹt giấy hoặc lỗi in ấn.
A malfunction in printing machinery that leads to paper jams or printing errors.
Ví dụ
