Bản dịch của từ Crash printing trong tiếng Việt
Crash printing
Noun [U/C]

Crash printing (Noun)
kɹˈæʃ pɹˈɪntɨŋ
kɹˈæʃ pɹˈɪntɨŋ
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một sự cố trong máy móc in ấn dẫn đến kẹt giấy hoặc lỗi in ấn.
A malfunction in printing machinery that leads to paper jams or printing errors.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Hành động tạo ra các bản in được thiết kế một cách cố ý để có vẻ ngoài hỗn loạn hoặc trừu tượng.
The act of producing prints that are intentionally designed to be chaotic or abstract in appearance.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Crash printing
Không có idiom phù hợp