Bản dịch của từ Credentialed worker trong tiếng Việt

Credentialed worker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Credentialed worker(Noun)

krɪdˈɛnʃəld wˈɜːkɐ
krɪˈdɛnʃəɫd ˈwɝkɝ
01

Một chuyên gia làm việc trong lĩnh vực yêu cầu có bằng cấp hoặc chứng nhận cụ thể, chẳng hạn như giáo dục, y tế hoặc công nghệ.

A professional employed in a field that requires specific licensed credentials or certification such as education healthcare or technology

Ví dụ
02

Một cá nhân được công nhận vì kỹ năng và kinh nghiệm trong một nghề nghiệp cụ thể nhờ vào việc học chính quy hoặc đào tạo.

An individual who is recognized for their skills and experience in a specific occupation due to formal education or training

Ví dụ
03

Một người lao động có chứng chỉ, đặc biệt là các bằng cấp hoặc chứng nhận liên quan đến lĩnh vực của họ.

A worker who possesses credentials specifically qualifications or certifications relevant to their field

Ví dụ