Bản dịch của từ Cross country trong tiếng Việt

Cross country

Noun [U/C] Adjective Adverb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cross country(Noun)

kɹˈɑskəntɹi
kɹˈɑskəntɹi
01

Môn thể thao chạy (hoặc trượt tuyết) qua địa hình tự nhiên, thường là băng qua đồng ruộng, đồi núi hoặc đường mòn ngoài trời; cuộc thi diễn ra trên quãng đường dài với địa hình gồ ghề.

The sport of running or skiing across open country, often over hills.

越野运动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cross country(Adjective)

kɹˈɑskəntɹi
kɹˈɑskəntɹi
01

Di chuyển hoặc diễn ra qua địa hình mở/nông thôn (băng qua đồng, rừng, cánh đồng) chứ không đi trên đường sá; ví dụ chạy, du lịch hoặc hành trình vượt địa hình tự nhiên thay vì theo đường trải nhựa.

Travelling or taking place across open country rather than on roads.

越野旅行

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan tới các cuộc đua vượt địa hình/đua đường đồi, thường là chạy bộ qua cỏ, đất, đồi, rừng (không phải chạy trên đường phố hay sân vận động).

Relating to or competing in cross-country races.

越野赛事相关

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cross country(Adverb)

kɹˈɑskəntɹi
kɹˈɑskəntɹi
01

Di chuyển, đi qua những vùng đất rộng, không theo đường sá, thường băng qua đồng ruộng, đồi núi hoặc vùng hoang dã

Travelling or moving across open country rather than on roads.

越野行走

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cross country(Phrase)

kɹˈɑskəntɹi
kɹˈɑskəntɹi
01

Một cuộc thi chạy hoặc trượt tuyết trên địa hình mở (không phải đường đua hoặc đường bằng phẳng), thường xuyên đi qua đồng cỏ, rừng hoặc đồi núi; tức là chạy/ trượt băng vượt địa hình tự nhiên.

A run or ski race across open country.

越野赛

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh