Bản dịch của từ Crotchet trong tiếng Việt

Crotchet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crotchet(Noun)

kɹˈɑtʃɪt
kɹˈɑtʃɪt
01

Một niềm tin, ý nghĩ hoặc quan niệm kỳ quặc, vô lý hoặc không có căn cứ; ý thích cá nhân khó giải thích.

A perverse or unfounded belief or notion.

Ví dụ
02

Trong nhạc học, "crotchet" là nốt có giá trị bằng một phần tư của nốt trắng (semibreve) hoặc bằng nửa nốt trắng ngắn (minim); trên bản nhạc nó được ký hiệu bằng một đầu tròn đặc (chấm đen) kèm theo thân nốt.

A note having the time value of a quarter of a semibreve or half a minim represented by a large solid dot with a plain stem.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ