Bản dịch của từ Crowd control trong tiếng Việt
Crowd control
Noun [U/C]

Crowd control(Noun)
kɹˈaʊd kəntɹˈoʊl
kɹˈaʊd kəntɹˈoʊl
Ví dụ
02
Các kỹ thuật và chiến lược được sử dụng bởi lực lượng thực thi pháp luật hoặc ban tổ chức sự kiện để quản lý các buổi tụ tập công cộng.
Techniques and strategies used by law enforcement or event organizers to manage public gatherings.
人群控制 - 执法人员或活动组织者管理公众集会的技巧和策略
Ví dụ
