Bản dịch của từ Crowdfunding trong tiếng Việt

Crowdfunding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crowdfunding(Noun)

kɹˈaʊdfəndɨŋ
kɹˈaʊdfəndɨŋ
01

Hình thức gọi vốn cho một dự án hoặc ý tưởng bằng cách huy động tiền từ nhiều người khác nhau, mỗi người đóng góp một khoản nhỏ, thường thực hiện qua Internet.

The practice of funding a project or venture by raising money from a large number of people who each contribute a relatively small amount typically via the Internet.

通过网络从众多人那里筹集小额资金的实践。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh