Bản dịch của từ Crucial person trong tiếng Việt
Crucial person
Noun [U/C]

Crucial person(Noun)
krˈuːʃəl pˈɜːsən
ˈkruʃəɫ ˈpɝsən
01
Người đóng vai trò quan trọng trong một tình huống hoặc tổ chức.
Someone who plays a key role in a situation or organization
Ví dụ
02
Một người có tầm quan trọng hoặc ý nghĩa lớn trong một ngữ cảnh cụ thể
A person of great importance or significance in a particular context
Ví dụ
03
Một cá nhân không thể thiếu cho sự thành công của một nhiệm vụ hoặc mục tiêu.
An individual essential for the achievement of a task or goal
Ví dụ
