Bản dịch của từ Crystalloid trong tiếng Việt

Crystalloid

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crystalloid(Adjective)

kɹˈɪstlɔɪd
kɹˈɪstlɔɪd
01

Giống như một tinh thể về hình dạng hoặc cấu trúc.

Resembling a crystal in shape or structure.

Ví dụ

Crystalloid(Noun)

kɹˈɪstlɔɪd
kɹˈɪstlɔɪd
01

Một chất mà khi hòa tan sẽ tạo thành dung dịch thực sự chứ không phải chất keo và có thể đi qua màng bán thấm.

A substance that when dissolved forms a true solution rather than a colloid and is able to pass through a semipermeable membrane.

Ví dụ
02

Một khối protein nhỏ giống như tinh thể trong tế bào thực vật.

A small crystallike mass of protein in a plant cell.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh