Bản dịch của từ Culminator trong tiếng Việt

Culminator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Culminator(Noun)

kˈʌlmɪnˌeɪtɐ
ˈkəɫməˌneɪtɝ
01

Một thuật ngữ được sử dụng trong thiên văn học để mô tả một góc cụ thể liên quan đến các thiên thể.

A term used in astronomy to describe a specific angle in relation to celestial objects

Ví dụ
02

Một người hoặc một vật đạt tới đỉnh điểm hoặc mang lại cao trào hoặc kết thúc.

A person or thing that culminates or brings to a climax or conclusion

Ví dụ
03

Trong một số ngữ cảnh, cụm từ này ám chỉ đến một điểm hoặc sự kiện quan trọng đánh dấu thời điểm cao trào.

In some contexts refers to a crucial point or event that marks a peak

Ví dụ