Bản dịch của từ Cultivated forms trong tiếng Việt

Cultivated forms

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cultivated forms(Noun)

kˈʌltɪvˌeɪtɪd fˈɔːmz
ˈkəɫtɪˌveɪtɪd ˈfɔrmz
01

Quá trình chuẩn bị và sử dụng đất để trồng trọt hoặc làm vườn.

The process of preparing and using land for crops or gardening

Ví dụ
02

Hành động nuôi trồng và cải thiện cây trồng hoặc động vật thông qua việc chọn lọc giống.

The act of raising and improving plants or animals through selective breeding

Ví dụ
03

Kết quả của việc canh tác thường liên quan đến chất lượng của cây trồng được sản xuất.

The outcome or result of cultivation often referring to the quality of crops produced

Ví dụ