Bản dịch của từ Curled up trong tiếng Việt

Curled up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Curled up(Phrase)

kˈɜːld ˈʌp
ˈkɝɫd ˈəp
01

Coi mình lại để giữ ấm hoặc cảm thấy thoải mái

To gather ones limbs or body closely to oneself for warmth or comfort

Ví dụ
02

Nằm cuộn tròn thường để nghỉ ngơi hoặc ngủ

To assume a coiled position often for rest or sleep

Ví dụ
03

Quay hoặc xoắn thành hình xoắn ốc

To bend or twist into a spiral shape

Ví dụ