Bản dịch của từ Cyber law enforcement trong tiếng Việt

Cyber law enforcement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cyber law enforcement(Noun)

sˈaɪbɐ lˈɔː ɛnfˈɔːsmənt
ˈsaɪbɝ ˈɫɔ ɑnˈfɔrsmənt
01

Nhánh pháp luật liên quan đến các quy định và tiêu chuẩn pháp lý về tội phạm mạng và hành vi số.

The branch of law that deals with regulations and legal standards regarding cybercrime and digital conduct

Ví dụ
02

Việc sử dụng biện pháp pháp lý và các cơ quan thực thi pháp luật để ngăn chặn và ứng phó với tội phạm mạng cũng như các hoạt động trái phép trực tuyến.

The use of legal measures and law enforcement agencies to prevent and respond to cybercrime and online illegal activities

Ví dụ
03

Các hoạt động của cơ quan thực thi pháp luật nhằm điều tra và truy tố những tội phạm xảy ra trong không gian mạng.

Activities undertaken by law enforcement agencies to investigate and prosecute crimes committed in cyberspace

Ví dụ