Bản dịch của từ Cystic fibrosis trong tiếng Việt

Cystic fibrosis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cystic fibrosis (Noun)

01

Một rối loạn di truyền ảnh hưởng đến các tuyến ngoại tiết. nó gây ra tình trạng sản xuất chất nhầy dày bất thường, dẫn đến tắc nghẽn ống tụy, ruột và phế quản và thường dẫn đến nhiễm trùng đường hô hấp.

A hereditary disorder affecting the exocrine glands it causes the production of abnormally thick mucus leading to the blockage of the pancreatic ducts intestines and bronchi and often resulting in respiratory infection.

Ví dụ

Cystic fibrosis affects many children in the United States each year.

Bệnh xơ nang ảnh hưởng đến nhiều trẻ em ở Hoa Kỳ mỗi năm.

Cystic fibrosis does not only impact lungs but also digestive health.

Bệnh xơ nang không chỉ ảnh hưởng đến phổi mà còn sức khỏe tiêu hóa.

Is cystic fibrosis a common condition in your country?

Bệnh xơ nang có phải là một tình trạng phổ biến ở đất nước bạn không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Cystic fibrosis cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Cystic fibrosis

Không có idiom phù hợp