Bản dịch của từ Dadaism trong tiếng Việt
Dadaism
Noun [U/C]

Dadaism(Noun)
dˈædeɪˌɪzəm
ˈdædeɪˌɪzəm
01
Được đặc trưng bởi việc bác bỏ logic và lý trí để ủng hộ sự hỗn loạn và phi lý.
Characterized by a rejection of logic and reason in favor of chaos and irrationality
Ví dụ
02
Một phong trào trong nghệ thuật và văn học nhằm thách thức những giá trị và quy chuẩn truyền thống.
A movement in art and literature that sought to challenge traditional values and conventions
Ví dụ
03
Ảnh hưởng đến nhiều thể loại nghệ thuật bao gồm hội họa, thơ ca và biểu diễn.
Influenced various art forms including painting poetry and performance
Ví dụ
