Bản dịch của từ Dance show trong tiếng Việt
Dance show
Noun [U/C]

Dance show(Noun)
dˈæns ʃˈoʊ
dˈæns ʃˈoʊ
01
Một buổi biểu diễn gồm múa, thường kèm theo âm nhạc và trang phục đặc sắc.
A dance performance usually involves music and costumes.
一场表演通常会有舞者参与,并配以音乐和服装装扮。
Ví dụ
Ví dụ
