Bản dịch của từ Dark transmission technology trong tiếng Việt
Dark transmission technology
Noun [U/C]

Dark transmission technology(Noun)
dˈɑːk trænsmˈɪʃən tɛknˈɒlədʒi
ˈdɑrk ˈtrænzˈmɪʃən ˌtɛkˈnɑɫədʒi
01
Một loại hình giao tiếp mà bên ngoài không dễ dàng phát hiện hoặc theo dõi.
A type of communication that is not easily detected or monitored by outside parties
Ví dụ
02
Việc sử dụng công nghệ trong giao tiếp mà làm mờ đi nguồn gốc hoặc đích đến của dữ liệu đang được truyền tải.
The use of technology in communication that obscures the source or destination of the data being transmitted
Ví dụ
03
Một hệ thống hoặc phương pháp truyền tải thông tin một cách an toàn, thường sử dụng mã hóa.
A system or method that transmits information securely often using encryption
Ví dụ
