Bản dịch của từ Daypart trong tiếng Việt
Daypart
Noun [U/C]

Daypart(Noun)
dˈeɪpˌɑɹt
dˈeɪpˌɑɹt
01
Sự phân chia một ngày cho mục đích đo lường khán giả hoặc lập trình.
The division of a day for the purposes of audience measurement or programming.
Ví dụ
02
Một phân khúc cụ thể của ngày được sử dụng cho mục đích lập lịch và kế hoạch, đặc biệt trong truyền thông và quảng cáo.
A specific segment of the day used for the purpose of scheduling and planning, especially in media and advertising.
Ví dụ
