Bản dịch của từ Dead load trong tiếng Việt

Dead load

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dead load(Noun)

dɛd loʊd
dɛd loʊd
01

Tải tĩnh cố định mà luôn được áp dụng lên một cấu trúc, chẳng hạn như trọng lượng của chính cấu trúc đó và bất kỳ máy móc hoặc thiết bị cố định nào.

A permanent static load that is constantly applied to a structure, such as the weight of the structure itself and any fixed machinery or equipment.

恒载 - 指永久性、持续施加于结构上的静载荷,例如结构自身的重量以及任何固定机械或设备所产生的重量

Ví dụ
02

Bất kỳ trọng lượng nhân tạo nào được áp dụng lên cấu trúc, không thay đổi hoặc di chuyển trong suốt vòng đời của nó.

Any artificial weight applied to a structure, which does not change or move during its life cycle.

恒载荷 - 指结构上任何不随时间变化或移动的附加人工重量

Ví dụ
03

Trong kỹ thuật dân dụng, tải trọng tác dụng lên một cấu trúc do chính trọng lượng của nó cộng với các thiết bị cố định vĩnh cửu khác.

In civil engineering, the load that is applied to a structure due to its own weight plus other permanent fixtures.

恒载 - 指土木工程中,结构自身重量以及其他永久固定构件所产生的荷载

Ví dụ