Bản dịch của từ Dead load trong tiếng Việt
Dead load
Noun [U/C]

Dead load(Noun)
dɛd loʊd
dɛd loʊd
01
Tải tĩnh cố định mà luôn được áp dụng lên một cấu trúc, chẳng hạn như trọng lượng của chính cấu trúc đó và bất kỳ máy móc hoặc thiết bị cố định nào.
A permanent static load that is constantly applied to a structure, such as the weight of the structure itself and any fixed machinery or equipment.
恒载 - 指永久性、持续施加于结构上的静载荷,例如结构自身的重量以及任何固定机械或设备所产生的重量
Ví dụ
Ví dụ
