Bản dịch của từ Dead spot trong tiếng Việt

Dead spot

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dead spot(Noun)

dɛd spɑt
dɛd spɑt
01

Khu vực mà điện thoại di động, radio hoặc mạng không có tín hiệu hoặc tín hiệu rất yếu, khiến không thể gọi, nhắn tin hoặc kết nối dữ liệu.

An area where a mobile phone or radio system does not receive a signal.

Ví dụ

Dead spot(Idiom)

01

Một điểm hoặc khu vực không nằm trong tầm nhìn hoặc sự chú ý; chỗ khuất, vùng bị che khuất hoặc bị lờ đi.

A point or area that is not within the range of vision attentiveness etc a place obscured from view or consideration.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh