Bản dịch của từ Debt holder trong tiếng Việt

Debt holder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Debt holder(Noun)

dˈɛt hˈəʊldɐ
ˈdɛt ˈhoʊɫdɝ
01

Một cá nhân hoặc thực thể nắm giữ một khoản nợ, đặc biệt là một nghĩa vụ tài chính hoặc trái phiếu.

A person or entity that holds a debt especially a financial obligation or bond

Ví dụ
02

Một cá nhân hoặc tổ chức sở hữu một khoản tiền nhất định mà bên khác đang nợ.

An individual or institution that owns a specified amount of money owed by another party

Ví dụ
03

Người sở hữu các công cụ nợ như trái phiếu hoặc thế chấp, cho phép họ nhận được khoản thanh toán.

Someone who possesses debt instruments such as bonds or mortgages which entitle them to receive payments

Ví dụ