Bản dịch của từ Decentralise trong tiếng Việt

Decentralise

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decentralise(Verb)

disˈɛntɹəlˌɑɪz
disˈɛntɹəlˌɑɪz
01

Giảm bớt quyền lực của một cơ quan quản lý bằng cách phân bổ quyền lực đó cho một số cơ quan.

To reduce the authority of a governing body by distributing that authority among several bodies.

Ví dụ
02

(Cách đánh vần tiếng Anh) Làm cho một vật gì đó thay đổi từ tập trung tại một điểm sang phân bố khắp một số điểm.

(British spelling) To cause something to change from being concentrated at one point to being distributed across a number of points.

Ví dụ

Dạng động từ của Decentralise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Decentralise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Decentralised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Decentralised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Decentralises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Decentralising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ